| Tên thương hiệu: | SJPACK |
| Thông số | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Chiều cao | Thay đổi (thường từ 18 đến 36 inch) |
| Độ bền | Chống ẩm và chống va đập |
| Đường kính | Thay đổi (thường từ 12 đến 24 inch) |
| Tuân thủ | Tuân thủ các quy định của UN và DOT đối với vật liệu nguy hiểm |
| Chất liệu | Bìa cứng |
| Hình dạng | Hình trụ |
| Sử dụng | Lưu trữ và vận chuyển bột, hạt, hóa chất, dược phẩm |
| Khả năng xếp chồng | Có thể xếp chồng khi đóng |
| Đóng gói | Kẹp vòng kim loại hoặc nhựa |
| Dung tích | 10 đến 200 lít |